Thuốc Iratac: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Iratac SĐK VD-22775-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Iratac SĐK VD-22775-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Cenilora Lọ 100 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22360-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadin 10 mg
Thuốc Clorocid 250 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22361-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cloramphenicol 250 mg
Thuốc Digorich SĐK VD-22981-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Digoxin 0,25mg
Thuốc Rovas 3M Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-22103-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 3000000 IU
Thuốc Taximmed SĐK VN-19496-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1000mg
Thuốc Mihatuss SĐK VD-22777-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Ofbe- Cefadroxil Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên. SĐK VD-22358-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil 500mg
Thuốc Omaza SĐK VN-19437-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (dưới dạng hỗn hợp Omeprazol natri và manitol) 40 mg
Thuốc Oflovid SĐK VN-19341-15. Nhóm có thành phần