Thuốc Sisxacin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Sisxacin SĐK VN-19210-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin 150mg
Thuốc Sisxacin SĐK VN-19210-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin 150mg
Thuốc AzaIovir SĐK VN-19367-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Nilcox Baby Fort 250/2 mg SĐK VD-22988-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi gói chứa: Acetaminophen 250 mg; Clorphemramin maleat 2 mg
Thuốc Hatasten SĐK VD-22877-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 5g chứa: Clotrimazol 50 mg
Thuốc Ibadrol 1g SĐK VD-22878-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 1g
Hocmon, Nội tiết tố Vinphason Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml; hộp 5 lọ + 5 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml; hộp 10 lọ + 10 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml SĐK VD-22248-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat) 100mg
Thuốc Laviz 100 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-22368-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudin 100 mg
Thuốc Highcera SĐK VN-19206-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Thuốc Polidom SĐK VN-19042-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 100 mg; CIotrimazole 200 mg
Dược phẩm Omeprazol SĐK VD-22782-15. Nhóm có thành phần