Thuốc Vastad: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vastad SĐK VD-22683-15. Nhóm có thành phần Metronidazol 500 mg; Nystatin 100000 IU; Neomycin sulfat 65000 IU
Thuốc Vastad SĐK VD-22683-15. Nhóm có thành phần Metronidazol 500 mg; Nystatin 100000 IU; Neomycin sulfat 65000 IU
Thuốc Lomac Hộp 1 lọ bột (dung tích 10ml) kèm 01 lọ dung môi pha tiêm chứa Macrogol 400 4g/10ml SĐK VN-19814-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg
Thuốc Cimetidin Stada 400 mg SĐK VD-22680-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cimetidin 400 mg
Thuốc Ibuprofen Stada 400 mg SĐK VD-22681-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen 400 mg
Thuốc Dibetalic SĐK VD-23251-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Diclofenac sodium Injection Hộp 10 ống x 3ml SĐK VN-20090-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac sodium 75mg/3ml
Thuốc Flamotax 1 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VN-19949-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Thuốc Flazenca 750/125 Hộp 14 gói x 3g SĐK VD-23681-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 3g chứa Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Thuốc A.C Mexcold Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23567-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325 mg; Chlorpheniramin maleat 2 mg
Thuốc Klacid Forte Hộp 1 vỉ x 14 viên SĐK VN-19546-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin 500mg