Thuốc Lidocain 40mg/ 2ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lidocain 40mg/ 2ml Hộp 10 ống 2ml SĐK VD-23600-15. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Lidocain hydroclorid 40mg/ 2ml
Thuốc Lidocain 40mg/ 2ml Hộp 10 ống 2ml SĐK VD-23600-15. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Lidocain hydroclorid 40mg/ 2ml
Thuốc Docnotine Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên SĐK VD-23449-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Sulpirid 50 mg
Thuốc Push Hộp 1 vỉ x 7 viên SĐK VN-20120-16. Nhóm có thành phần Neomycin sulfat 35000 IU; Nystatin 100000 IU; Polymyxin B sulphate 35000 IU
Thuốc Cefadroxil 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên SĐK VD-23712-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Cefadroxil 500mg
Thuốc Furect I.V Hộp 10 lọ x 100ml SĐK VN-19848-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin 200mg/100ml
Thuốc Mibeonate-N SĐK VD-23370-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 10 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000 đvqt
Thuốc Puvivid Hộp 5 ống x 5 ml SĐK VN-19847-16. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần 1 ml dung dịch chứa: Bupivacaine hydrochlorid (dưới dạng Bupivacaine hydrochlorid monohydrat) 25 mg
Thuốc Cefuroxime 125mg Hộp 10 gói 3,5g SĐK VD-23598-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 3,5g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
Thuốc Betacylic ointment Hộp 1 tuýp 10g SĐK VN-20118-16. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Betamethason (dưới dạng Belamethason dipropionat) 5mg/10g; Acid salicylic 300mg/10g
Thuốc Greenkaxone Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VN-19580-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g