Thuốc Alipid 20: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Alipid 20 Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-24240-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Thuốc Alipid 20 Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-24240-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Thuốc Atovast 10 Hộp 1 vỉ x 7 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-24241-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg
Thuốc Proxybon Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20144-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Thuốc Cefotaxim Stragen 1g Hộp 10 lọ SĐK VN-20147-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Thuốc Ranistad 50mg Hộp 5 ống x 2ml SĐK VD-23855-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 50mg/2ml
Thuốc Acetaphen 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 500 viên SĐK VD-24239-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 500mg
Thuốc Tglianes Hộp 1 tuýp 5g; hộp 1 tuýp 10g SĐK VN-19997-16. Nhóm có thành phần Lidocaine 25mg/g; Prilocaine 25mg/g
Thuốc Auzomek 40 Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 10ml SĐK VN-19876-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg
Thuốc Profenac L Injection Hộp 5 ống 2ml SĐK VN-19878-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi ống 2ml chứa: Diclofenac natri 75mg; Lidocain HCl 20mg
Thuốc Perindastad 8 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-23990-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril erbumin 8mg