Thuốc Lifentyn: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lifentyn Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-24580-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 300mg
Thuốc Lifentyn Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-24580-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 300mg
Thuốc Lipotatin 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-24581-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Thuốc Pyfaclor 250mg Hộp 1 vỉ x 12 viên, hộp 2 vỉ x 12 viên SĐK VD-24448-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250 mg
Thuốc Sulpiride Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-24316-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Sulpirid 50mg
Thuốc Tomidrop Hộp 1 chai 5ml SĐK VD-23811-15. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin 15 mg/5ml
Thuốc Ponaicef Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên SĐK VD-24689-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ofloxacin 200mg
Thuốc Stadmazol Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VD-24576-16. Nhóm Thuốc phụ khoa có thành phần Clotrimazol 100mg
Thuốc Distocide Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VD-23933-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Praziquantel 600mg
Thuốc SP Enalapril Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-23934-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10 mg
Thuốc Zolotaya Zvezda Hộp 5 gói; hộp 10 gói SĐK VD-24687-16. Nhóm có thành phần Mỗi gói 15g chứa: Paracetamol 325mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg; Pheniramin maleat 20mg