Thuốc Bisalaxyl: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bisalaxyl Hộp 5 vỉ x 10 viên; chai 100 viên SĐK VD-24874-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Bisacodyl 5mg
Thuốc Bisalaxyl Hộp 5 vỉ x 10 viên; chai 100 viên SĐK VD-24874-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Bisacodyl 5mg
Thuốc Cobimol Hộp 25 gói x 1,6g SĐK VD-24212-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi gói 1,6g chứa: Paracetamol 100 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg
Thuốc Benca Hộp 1 vỉ xé x 1 viên SĐK VD-24209-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazol 500 mg
Thuốc Cetirizine 10 Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ PVC/Alu) SĐK VD-24210-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10 mg
Thuốc Cetirizin SĐK VD-25251-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Promethazin SĐK VD-25127-16. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Tinidazol SĐK VD-25022-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Top-Pirex Hộp 1 lọ 5ml SĐK VD-24078-16. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg
Hocmon, Nội tiết tố Betoflex 0,05% Hộp 1 chai 30 ml SĐK VD-24356-16. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Mỗi 30 ml chứa: Betamethason 0,015g
Thuốc Tydol Plus SĐK VD-25249-16. Nhóm có thành phần