Thuốc Vancomycin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vancomycin SĐK VD-24905-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Vancomycin SĐK VD-24905-16. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Godartem Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VD-24768-16. Nhóm có thành phần Artemether 80 mg; Lumefantrin 480 mg
Thuốc Cefadroxil 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; chai 100 viên SĐK VD-25418-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 500mg
Thuốc Clarithromycin 500 mg Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25419-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin 500mg
Thuốc Ceflodin 500 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-24757-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Thuốc Faszeen Hộp 20 gói x 2,5g SĐK VD-24767-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 2,5g chứa: Cefradin 250 mg
Thuốc Clindamycin 150 mg Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25420-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 150mg
Thuốc CefacIor 250 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; chai 80 viên; chai 100 viên SĐK VD-25417-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
Dược phẩm Perdolan SĐK VD-25157-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Amogentine 500mg/125mg SĐK VD-25283-16. Nhóm có thành phần