Thuốc Tobramycin 0,3%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tobramycin 0,3% Hộp 1 lọ x 5 ml, 8ml, 10ml. SĐK VD-25913-16. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin 15mg
Thuốc Tobramycin 0,3% Hộp 1 lọ x 5 ml, 8ml, 10ml. SĐK VD-25913-16. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin 15mg
Hocmon, Nội tiết tố Betamex Hộp 02 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên SĐK VD-26045-17. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Betamethason 0,5mg
Thuốc Tofluxine SĐK VD-25087-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Tragentab Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25914-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
Thuốc Senwar 5 Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên SĐK VD-25778-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Warfarin natri 5mg
Thuốc Salbutamol 2mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24806-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 2 mg
Thuốc Sefonramid Hộp 1 lọ dung tích 20 ml SĐK VD-24807-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1,0 g;
Thuốc A.T Tobramycine inj Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống x 2ml SĐK VD-25637-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tobramycin 80mg/2ml
Thuốc Therodol SĐK VD-24943-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Vidoca SĐK VD-24944-16. Nhóm có thành phần