Thuốc Avasboston 10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Avasboston 10 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-26116-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg
Thuốc Avasboston 10 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-26116-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg
Thuốc Avasboston 20 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-26117-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Thuốc Asbuline 5 Hộp 10 ống x 5ml SĐK VD-28066-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi ống 5ml dung dịch chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg
Thuốc Akitykity-new Hộp 2 gói x 1,5g SĐK VD-26280-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 1,5g chứa: Albendazol 200mg
Thuốc Neo-Beta Hộp 1 lọ 5 ml SĐK VD-25995-16. Nhóm có thành phần Mỗi 5 ml chứa: Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17500IU; Betamethason natri phosphat 5mg
Thuốc Felpitil Hộp 2 ống x 1 ml SĐK VD-26411-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi 1ml dung dịch chứa: Piroxicam 20mg
Thuốc Tobeta Hộp 1 lọ 5 ml SĐK VD-25996-16. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg; Betamethason natri phosphat 5mg
Thuốc Fenostad 160 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26563-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 160mg
Thuốc Acemol Extra Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27730-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg
Thuốc Acemol plus Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-28809-18. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Phenylephrin hydroclorid 5 mg