Thuốc Acneal: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Acneal Hộp 1 chai 20ml SĐK VN-2388-06. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clindamycin hydrochloride, Metronidazole
Thuốc Acneal Hộp 1 chai 20ml SĐK VN-2388-06. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clindamycin hydrochloride, Metronidazole
Thuốc Clindacine Hộp 5 ống x 2ml SĐK VD-3460-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin phosphate
Thuốc Tadacipro Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-3318-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin hydrochloride
Thuốc Tilcipro Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-3465-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin hydrochloride
Thuốc Dalacin C Hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-1959-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin hydrochloride
Thuốc Lergitec tablet Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-1264-06. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizine dihydrochloride
Thuốc Keldacin 300 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-3303-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin hydrochloride
Thuốc Medlicet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-1422-06. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizine dihydrochloride
Thuốc MeyerceTi Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim 10mg SĐK VD-1349-06. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizine dihydrochloride
Thuốc Claranta-250 Hộp đựng 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-0007-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin