Thuốc Engyst: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Engyst Hộp 3 vỉ x 10 viên nén 5mg SĐK VD-2425-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Engyst Hộp 3 vỉ x 10 viên nén 5mg SĐK VD-2425-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Gygaril-5 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ nhôm – nhôm x 10 viên SĐK VD-3269-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Combutol 400 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7423-03. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ethambutol
Thuốc Ethambutol Hộp 1 lọ 500 viên nén SĐK VNB-1100-02. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ethambutol
Thuốc Erythrocin Hộp 1 Lọ để pha 30ml SĐK VN-6108-02. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Erythromycin
Hocmon, Nội tiết tố Gilemal Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VNB-0900-01. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Glibenclamide
Thuốc Enalapril Stada 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén; Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VNB-0649-03. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Enarenal Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-0974-06. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Beartec Tablet 10mg Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-1805-06. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Zolasdon 200 Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 250 viên SĐK VD-3547-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate