Thuốc Gentamicin 40mg/2ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Gentamicin 40mg/2ml Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 ống thuốc tiêm SĐK H02-010-00. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin
Thuốc Gentamicin 40mg/2ml Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 ống thuốc tiêm SĐK H02-010-00. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin
Thuốc Gentamicin 40mg/2ml Hộp 10 ống, 50 ống 2ml thuốc tiêm SĐK V172-H05-04. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin
Thuốc Gentamicin 40mg/2ml Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 50 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK H02-101-01. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin
Thuốc Gentamicin 40mg/ml Hộp 10 ống x 1ml dd thuốc tiêm SĐK VNA-1651-04. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin
Thuốc Gentamicin 0.3% Hộp 1 lọ x 5ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VD-0865-06. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Gentamicin
Thuốc Gentamicin 4% Hộp 5 ống, 50 ống x 2ml thuốc tiêm SĐK H02-037-00. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin
Thuốc Gentamicin 40mg/1ml Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VNB-4487-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin
Thuốc Furosemid 40mg Hộp 10 vỉ x 20 viên nén SĐK VNB-1034-03. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Furosemide
Thuốc Furosemid 40mg Hộp 10 vỉ x 30 viên nén SĐK V653-H12-05. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Furosemide
Thuốc Gentamicin 0,3%-5ml Hộp 1chai 5ml thuốc nhỏ mắt SĐK VD-0891-06. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Gentamicin