Thuốc Kentaxgenta: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Kentaxgenta Hộp 1 tuýp 5g kem bôi da SĐK VNB-0923-01. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Gentamicin, Ketoconazole
Thuốc Kentaxgenta Hộp 1 tuýp 5g kem bôi da SĐK VNB-0923-01. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Gentamicin, Ketoconazole
Thuốc Kezolgen Hộp 1 tuýp x 10gam, hộp 1 tuýp x 5gam kem bôi da SĐK VNA-2832-05. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Gentamicin, Ketoconazole
Thuốc Gentacain Hộp 50 ống 2ml thuốc tiêm SĐK V2-H12-04. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin, Lidocaine
Hocmon, Nội tiết tố Actrapid HM Hộp 1 Lọ 10ml SĐK VN-6841-02. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Human Insulin
Hocmon, Nội tiết tố Insulatard HM Hộp 1 Lọ 10ml SĐK VN-6842-02. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Human Insulin
Thuốc IP eye/ear drops Hộp 1 Lọ 5ml SĐK VN-9335-05. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Gentamicin, Dexamethasone
Thuốc Gentamycin Sulfate Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-1156-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin sulfate
Thuốc Gentamycin Sulfate Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-0813-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin sulfate
Thuốc Gentadex Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-1168-06. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Gentamicin sulfate, Dexamethasone, Sodium phosphate
Thuốc Gentamicin 80mg/2ml Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK VD-1289-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin sulfate