Thuốc Acepril: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Acepril Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-6521-02. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Acepril Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-6521-02. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Hocmon, Nội tiết tố Naphaceptiv Hộp 1 vỉ 28 viên nén bao phim SĐK VNB-1200-02. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Levonorgestrel, Ethinyl Estradiol, Iron fumarate
Thuốc Locenxy Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-7701-03. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadine
Hocmon, Nội tiết tố Posinsap 2-0,75mg Hộp 1 vỉ x 2 viên nén SĐK V1069-H12-05. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Levonorgestrel
Thuốc Acepril Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-6520-02. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Volini Hộp 1 tuýp 30g SĐK VN-8417-04. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Linsed oil, Diclofenac, methyl salicylate
Thuốc INH 150 Chai 100; 250 viên nén SĐK VNB-0460-00. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Isoniazide
Thuốc Isoniazid Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-0905-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Isoniazide
Thuốc Lincomycin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, hộp 5 vỉ x 10 viên nang SĐK V1132-H12-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lincomycin
Thuốc Lincomycin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VNA-1867-04. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lincomycin