Thuốc Fenbrat 200M: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Fenbrat 200M Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK VD-27136-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 200mg
Thuốc Fenbrat 200M Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK VD-27136-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 200mg
Thuốc Fendexi forte Hộp 1 tuýp 5g, 10 g, 15g SĐK VD-30141-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 5g kem bôi da chứa: Betamethason valerat 6,07 mg; Acid fucidic 100 mg
Thuốc Kidhepet-new Hộp 20 gói x 1,5g SĐK VD-29936-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi 1,5gbộtpha hỗn dịch chứa: Aciclovir 200mg
Thuốc Disvir 200 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29101-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Aciclovir 200mg
Thuốc Disvir 400 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29102-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Aciclovir 400mg
Thuốc Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-20943-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml
Thuốc Gentinex Hộp 1 lọ 5 ml; hộp 1 lọ 10 ml SĐK VD-27297-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi 5 ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg
Thuốc Gentriboston Hộp 1 tuýp 10g SĐK VD-28867-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg
Thuốc Ibucine 200 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên SĐK VD-29596-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen 200mg
Thuốc Clotrimazol VCP Hộp 1 tuýp 15g SĐK VD-29209-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 15g chứa: Clotrimazol 150mg