Thuốc Erythromycin 500: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Erythromycin 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-4269-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Erythromycin stearate
Thuốc Erythromycin 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-4269-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Erythromycin stearate
Thuốc Erycaf Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-4417-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Erythromycin stearate
Thuốc Tytrix-10 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-4270-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Movapycin Hộp 20 gói x 3g SĐK VD-4412-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin
Thuốc Akurit-3 Hộp 15 vỉ x 6 viên SĐK VN-4364-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rifampin, Isoniazide, Ethambutol hydrochloride
Thuốc Aziten 250 Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VD-4443-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc Alkafen speed Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-4543-07. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen, isopropylantipyrin, caffeine, Thiamine nitrate
Thuốc Erythromycin Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viên SĐK VD-4578-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Erythromycin stearate
Thuốc TV-Enalapril Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-4380-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Erythromycin Hộp 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-4419-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Erythromycin