Thuốc Methyldopa 250mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Methyldopa 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29955-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Methyldopa 250mg
Thuốc Methyldopa 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29955-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Methyldopa 250mg
Thuốc Maxxcardio-L 20 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ bấm nhôm – nhôm) SĐK VD-27767-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20 mg
Thuốc Maxxcardio-L 20 Plus Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ bấm nhôm – nhôm) SĐK VD-27768-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg
Thuốc Maxxcardio-L 5 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ bấm nhôm – nhôm) SĐK VD-27769-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5 mg
Thuốc KSV Tobramycin Hộp 1 vỉ x 10 ống 2 ml SĐK VD-29555-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg
Thuốc Liritoss Hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ PVC/Al, vỉ Al/Al) SĐK VD-27712-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc Maxxcardio-L 10 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26730-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10 mg
Thuốc Paciflam Hộp 10 ống 5 ml SĐK VN-20432-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl) 5mg/5ml
Thuốc Liritoss Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-27711-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg
Thuốc Mypara 250 Hộp 12 gói x 0,6g; hộp 24 gói x 0,6g SĐK VD-28333-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi gói 0,6g chứa: Paracetamol 250mg