Thuốc Litapyl 160: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Litapyl 160 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29996-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 160mg
Thuốc Litapyl 160 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29996-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 160mg
Thuốc Nystatin Hộp 01 vỉ x 10 viên SĐK VD-27493-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Nystatin 100000UI
Thuốc Litapyl 200 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29997-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 200mg
Thuốc Litapyl 300 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29998-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 300mg
Thuốc Metof Hộp 2 vỉ x 20 viên SĐK VD-26992-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Metoclopramid (dưới dạng Metoclopramid hydroclorid) 10mg
Hocmon, Nội tiết tố Metovance Hộp 3 vỉ x 10viên SĐK VD-29195-18. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochlorid 500 mg; Glibenclamid 5 mg
Khoáng chất và Vitamin Nutroplex Hộp 01 chai 30ml; Hộp 01 chai 60ml; PIỘp 01 chai 120ml SĐK VD-30181-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi 5ml chứa: Vitamin A 2500 USP; Vitamin D 200 USP; Vitamin B1 (Thiamin HCl) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,25mg; Vitamin B3 (Niacinamide) 12,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 5mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg; sắt nguyên tố (dưới dạng sắt sulfate) 15mg
Thuốc Lisinopril 5 mg Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27384-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg
Thuốc Lisinopril ATB 10mg Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-20702-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg
Thuốc Inflaforte Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml SĐK VN-20954-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi 1g dung dịch chứa: Diclofenac natri 15mg