Thuốc Tricefin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tricefin Hộp 1 lọ 1g và 1 ống nước cất 10ml SĐK VN-5520-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone
Thuốc Tricefin Hộp 1 lọ 1g và 1 ống nước cất 10ml SĐK VN-5520-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone
Thuốc C-Cold Hộp 2 vỉ x 6 viên SĐK VN-5495-08. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Acetaminophen, DL-Chlorpheniramin maleat, DL-Methylephedrine, Pseudoephedrin HCl, Cloperastine HCl, Cafein, Acid ascorbic
Thuốc Coversyl 5mg Hộp 1 lọ 10 viên, 30 viên SĐK VN-5643-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril Arginine
Thuốc Kemivir Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-5657-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir
Thuốc Kemivir Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-5658-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir
Thuốc TVS 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-5422-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thuốc TVS 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-5423-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thuốc Medoxicam SĐK VN-5660-08. Nhóm có thành phần
Thuốc Carboxtie 150 Hộp 1 lọ SĐK VN-5636-08. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Carboplatin
Thuốc Carboxtie 450 Hộp 1 lọ SĐK VN-5637-08. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Carboplatin