Thuốc Spiranisol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Spiranisol Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-13473-10. Nhóm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Spiranisol Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-13473-10. Nhóm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Spirastad Plus Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15260-11. Nhóm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Pidazol Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim, Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-6078-08. Nhóm có thành phần Spiramycin 750.000 IU, Metronidazol 125mg
Thuốc Zolgyl Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-28244-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Spirastad Plus Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-28562-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Metrospiral Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27698-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Kitaro Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26251-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg