Thuốc Ranitidine Hydrochloride IP 300mg Tablets: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ranitidine Hydrochloride IP 300mg Tablets Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7568-09. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Ranitidine Hydrochloride IP 300mg Tablets Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7568-09. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Oferdin-50 Hộp 10 ống SĐK VN-6887-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Gadean Hộp 10vỉ x 10 viên SĐK VN-7401-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Raniprotect 150mg Hộp 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5323-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Raniprotect 300mg Hộp 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5324-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Rantac Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-5797-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine Hydrochloride
Thuốc Cinitidine Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-5096-07. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine hydrochloride
Thuốc Ranitidin Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên SĐK VD-4568-07. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine hydrochloride
Thuốc Ran fac Hộp 4 vỉ x 15 viên SĐK VD-4374-07. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine hydrochloride
Thuốc Histac Evt Tablets Hộp 1 tuýp 10 viên, hộp 25 vỉ xé x 2 viên SĐK VN-4573-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ranitidine hydrochloride