Thuốc Zantac: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zantac Hộp 5 ống SĐK VN-10265-10; VN-20516-17. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc Zantac Hộp 5 ống SĐK VN-10265-10; VN-20516-17. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc A. T Ranitidine inj 50mg/2ml Hộp 5 ống SĐK VD-24133-16. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc Zantac 25mg/ml 5x2ml H 5 ống , DD tiêm, Tiêm TM, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-10265-10. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc Zantac 25mg/ml 2ml H 5 ống, DD tiêm, Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-10265-10. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc Zantac Inj Dung dịch tiêm SĐK VN-10265-10. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc Ranitidin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-16394-12. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc Ranitidine GSK Blister Tab 150mg 30’s Uống SĐK VD-12364-10. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc Ranitidin Stada 50mg Hộp 5 ống SĐK VD-8218-09. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc Ranitidine “Dexa” Hộp 5 ống x 2ml SĐK VN-8261-09. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine
Dược phẩm Intas Ranloc- 150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-9256-09. Nhóm có thành phần Ranitidine