Thuốc Ceftazidime Kabi 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ceftazidime Kabi 1g H/10 SĐK VN-13542-11. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Ceftazidime Kabi 1g H/10 SĐK VN-13542-11. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc TV- Zidim 2g H 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-18397-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Fortum Inj.1g 1’s ( Italy) Hộp 1 lọ , Bột pha tiêm, có kèm dung môi, Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-10705-10. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Fortum Inj.1g 1’s ( Italy) GlaxoSmithKline Manufacturing SpA SĐK VN-10705-10. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Poximvid 1g Bột pha tiêm SĐK VD-19491-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Zidimbiotic 1000 Bột pha tiêm SĐK VD-19012-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Sefonramid Hộp 01 lọ, Bột pha tiêm, tiêm. SĐK VD-24807-16. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Zidimbiotic 2000 Thuốc bột pha tiêm SĐK VD-19013-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Ceftazidime 1g Hộp 1 lọ, bột pha tiêm, Tiêm lọ SĐK VD-13447- 10. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Zidimbiotic 1000 Hộp 1 lọ+nước cất SĐK VN-19012- 13. Nhóm có thành phần Ceftazidim