Thuốc Etamet 1 g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Etamet 1 g hộp 1 lọ SĐK VD-19341-13. Nhóm có thành phần Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Thuốc Etamet 1 g hộp 1 lọ SĐK VD-19341-13. Nhóm có thành phần Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Thuốc Viceftazol Hộp 1, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VD-19508-13. Nhóm có thành phần Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Thuốc Viceftazol Hộp 1, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VD-19508-13. Nhóm có thành phần Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Thuốc Cemitaz 1g Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ; hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 15ml (SĐK: VD-15892-11); hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 15ml (SĐK: VD-15892-11) SĐK VD-29347-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1g
Thuốc Glocepzol 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ, 100 lọ SĐK VD-24165-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Thuốc Ceftacin Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-21077-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g