Thuốc STATRIPSINE: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc STATRIPSINE Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-21117-14. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc STATRIPSINE Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-21117-14. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc Alphatrypa DT Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-26281-17. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc Chymotrypsin 5000 IU Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 2ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-12777-10. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc Ceteco Asuta 42 Hộp 10 vỉ x 10 viên, uống SĐK VD-23735-15. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc Katrypsin 4,2mg H 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-18964-13. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc α Chymotrypsin 5000UI H 3 lọ + 3 ống dung môi 2ml SĐK VD-12777-10. Nhóm có thành phần Alpha Chymotrypsin
Thuốc α Chymotrypsin Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 2ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-12777-10. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc α Chymotrypsin 5000 IU Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 2ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-12777-10. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc Alphadaze Vỉ 10 viên SĐK VD-9857-09. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc Alfachim Việt Nam SĐK Hộp 50 vỉ x 10 viên, viên nén, uống. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin