Thuốc Cejuxone inj.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cejuxone inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-16903-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g
Thuốc Cejuxone inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-16903-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g
Thuốc Celevox 500 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17399-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Tubenarine Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16743-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cycloserine 250mg
Thuốc Kamox DS Amoxicillin For oral suspension USP 250mg Hộp 10 gói SĐK VN-16893-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin 250mg
Thuốc Aciclovir Tablets BP Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-17013-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir 200mg
Thuốc Cefoprim 750 Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VN-17383-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Thuốc Cefozone-S Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước pha tiêm 5ml SĐK VN-17258-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Thuốc Kyungwell Inj. 2g Hộp 10 lọ SĐK VN-16739-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Thuốc Minata Inj. 1g Hộp 10 lọ SĐK VN-16740-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g
Thuốc Seo-B Inj. 1g Hộp 10 lọ SĐK VN-16741-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g