Thuốc Tubenarine: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tubenarine Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16743-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cycloserine 250mg
Thuốc Tubenarine Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16743-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cycloserine 250mg
Thuốc Dipclo Hộp 10 gói SĐK VN-16897-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 125mg/gúi
Thuốc Abitrax Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml SĐK VN-16899-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g
Thuốc Aciclovir Tablets BP Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-17013-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir 200mg
Thuốc Cefoprim 750 Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VN-17383-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Thuốc Cefozone-S Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước pha tiêm 5ml SĐK VN-17258-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Thuốc Kyungwell Inj. 2g Hộp 10 lọ SĐK VN-16739-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Thuốc Minata Inj. 1g Hộp 10 lọ SĐK VN-16740-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g
Thuốc Seo-B Inj. 1g Hộp 10 lọ SĐK VN-16741-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g
Thuốc Mioxen 625 Hộp 1 vỉ x10 viên SĐK VN-16894-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125mg