Thuốc Milcerof Inj.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Milcerof Inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-17136-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Milcerof Inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-17136-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Mincom 500 mg Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-17123-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Aremta Hộp 1 vỉ x 3 viên SĐK VN-17874-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Econazole 150mg
Thuốc Zeffix Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17443-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudine 100mg
Thuốc Cefoperamark-S 1,5g Hộp 1 lọ bột SĐK VN-18013-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Thuốc SDCEP-100 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-17870-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Thuốc SDCEP-200 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-17871-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg
Thuốc Zinfoxim Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-17730-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 100mg/2ml
Thuốc Cetrazone Hộp 1 lọ SĐK VN-18009-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Rapiclav-625 Hộp 7 vỉ x 3 viên SĐK VN-17727-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 125mg