Thuốc Rovas 0.75M: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rovas 0.75M Hộp 24 gói x 3g thuốc bột SĐK VD-21142-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU
Thuốc Rovas 0.75M Hộp 24 gói x 3g thuốc bột SĐK VD-21142-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU
Thuốc Roxithromycin 50mg Hộp 20 gói x 1,5g SĐK VD-20960-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 1,5g chứa: Roxithromycin 50 mg
Thuốc Cefpovera Hộp 1/2/10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20519-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg
Thuốc Levofloxacin 500mg Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-18194-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofoxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Rospimecin Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-21045-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi viên chứa: Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Thuốc CKDKmoxilin tab. 625 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18190-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin 500mg; Clavulanic acid 125mg
Thuốc Lamozit Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-20974-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Zidovudin 300 mg; Lamivudin 150 mg
Thuốc Rednison N Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên SĐK VD-20685-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Prednisolon 5mg
Thuốc Adelesing Hộp 10 gói SĐK VD-21146-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Thuốc Cefotaxime 1g Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VN-18186-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g