Thuốc Nopocef: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nopocef Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22165-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ofloxacin 200 mg
Thuốc Nopocef Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22165-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ofloxacin 200 mg
Thuốc pms – Ciprofloxacin 500mg Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-22166-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500 mg
Thuốc SpiraDHG 3 M Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-22040-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 3.000.000 IU
Thuốc Metronidazol 250 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22036-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 250 mg
Thuốc Lomepen 500 Hộp 5 vỉ x 6 viên; hộp 10 vỉ x 6 viên SĐK VD-21673-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin 500mg
Thuốc Colistin TZF SĐK VN-19363-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Natri colistimethat 1000000IU
Thuốc Bifumax 1,5g Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 15ml SĐK VD-21232-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1,5g
Thuốc Opecipro 500 Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-21676-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl.H2O) 500 mg
Thuốc lmezidim_UL 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ x 1g SĐK VD-22160-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1g
Thuốc Zobacta_UL 4,5g Hộp 1 lọ, 10 lọ x 4,5g SĐK VD-22161-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g