Thuốc Risabin injection: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Risabin injection SĐK VN-19116-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg
Thuốc Risabin injection SĐK VN-19116-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg
Thuốc Ceftibiotic 500 SĐK VD-23017-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg
Thuốc Hwaxil Cap. SĐK VN-19514-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg
Thuốc Menzomi Inj. SĐK VN-19515-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2g
Thuốc Tazocla Cap. SĐK VN-19516-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor hydrat 262mg) 250mg
Thuốc Amoxicillin trihydrate – Dạng bột Thùng 25kg, thùng 50kg nguyên liệu SĐK VD-22277-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin trihydrat
Thuốc Zidolam SaVi SĐK VD-23015-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Zidovudin 300 mg; Lamivudin 150 mg
Thuốc Ceftibiotic 1000 SĐK VD-23016-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftizoxim (dưới dạng ceftizoxim natri) 1g
Thuốc Tetracycline 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22279-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tetracyclin HCl 500 mg
Thuốc Tavanic SĐK VN-19455-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg