Khoáng chất và Vitamin Rutin C: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Rutin C Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường SĐK V890-H12-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Khoáng chất và Vitamin Rutin C Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường SĐK V890-H12-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Khoáng chất và Vitamin Rutin C Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1chai 100 viên nén bao đường SĐK VNA-2413-04. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Khoáng chất và Vitamin Cevitrutin Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao đường SĐK VNB-2979-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Khoáng chất và Vitamin Magnesium 250mg + B6 Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VN-2873-07. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Pyridoxine hydrochloride, Magnesi citrate, Magnesi oxidum ponderosum
Khoáng chất và Vitamin Ibaneuron Extra Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VD-1863-06. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Pyridoxine hydrochloride, riboflavin, nicotinamid, Thiamine nitrate, cao Bạch quả
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B6 25mg Chai 100 viên; chai 1000 viên SĐK VD-2387-07. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Pyridoxine hydrochloride
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B6-25mg Lọ 100 viên, 2000 viên SĐK VD-2779-07. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Pyridoxine hydrochloride
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B6 100 Hộp 10 vỉ x 10 ống x 2ml SĐK VD-1832-06. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Pyridoxine hydrochloride
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B6 Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-3672-07. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Pyridoxine hydrochloride
Khoáng chất và Vitamin Kaliumiodid BC 200 Hộp 2 vỉ; 4 vỉ x 25 viên SĐK VN-6130-02. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần potassium Iodide