Thuốc Mebendazol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Mebendazol Hộp 1 vỉ x 01 viên nén SĐK VD-11142-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazol 500mg
Thuốc Mebendazol Hộp 1 vỉ x 01 viên nén SĐK VD-11142-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazol 500mg
Thuốc Nystatin 100 Hộp 3 vỉ x 5 viên đạn SĐK VD-10377-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Nystatin 100 000 IU tương đương 20mg
Thuốc Cephalexin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-11629-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin
Thuốc Cefodomid 200 Hộp 1 túi 1 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-11624-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim 200mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
Thuốc Cendromid 100 Hộp 10 gói x 1,4g bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-11626-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime 100mg dưới dạng cefpodoxime proxetil
Thuốc Cendromid 200 Hộp 1 túi 1 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-11627-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefpodoxim
Thuốc Cendromid 50 Hộp 10 gói x 1,4g bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-11628-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim 50mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
Thuốc Cefixime 50mg Hộp 10 gói x 1,4g bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-11622-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mg/1,4g bột
Thuốc Cefixime 50mg/5ml Hộp 1 lọ chứa 30g bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-11623-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mg/5ml
Thuốc Spiramycin 750.000 đvqt Hộp 10 gói x 5 g, thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-10478-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU