Thuốc Cefnixal: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefnixal Hộp 1 vỉ nhôm-nhôm x 10 viên SĐK VN-16384-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefdinir 300mg
Thuốc Cefnixal Hộp 1 vỉ nhôm-nhôm x 10 viên SĐK VN-16384-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefdinir 300mg
Thuốc Cefotaxime sodium for Inj Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml SĐK VN-16413-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g
Thuốc Ceftazidime Panpharma 1g Hộp 10 lọ, 25 lọ, 50 lọ SĐK VN-16407-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1g
Thuốc Ceftriaxon Stragen 1g Hộp 10 lọ 1,193g SĐK VN-16171-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g
Thuốc Fipmoxo Hộp 1 chai 5ml SĐK VN-15903-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Moxifloxacin hydrochloride
Thuốc Loxone eye/ear drops Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-16331-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Norfloxacin 0,3%w/v
Thuốc Clariles Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16521-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 250mg; Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin sodium) 250mg
Thuốc Tamiflu Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-16262-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Oseltamivir phosphate 75mg
Thuốc Mubevit Inj. 2g Hộp 10 lọ SĐK VN-16495-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Thuốc Teravu inj. Hộp 10 lọ, lọ chứa 1g Cefepim SĐK VN-16491-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g/lọ