Thuốc Talorix 400: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Talorix 400 Hộp 1 lọ SĐK VD-20833-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Teicoplanin 400mg
Thuốc Talorix 400 Hộp 1 lọ SĐK VD-20833-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Teicoplanin 400mg
Thuốc Eudoxime 100 Hộp 10 gói x 3 gam SĐK VD-20656-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Thuốc Koceim Inj Hộp 10 lọ SĐK VN-18426-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1 g
Thuốc Mekocefal Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-20952-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg
Thuốc Dalacin T Hộp 1 chai 30ml SĐK VN-18572-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg/ml
Thuốc Cilapenem injection Hộp 10 lọ SĐK VN-18271-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Thuốc Cefoperazone Sodium for Injecton 1.0g Hộp 10 lọ; hộp 1 lọ + 1 ống dung môi SĐK VN-18234-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Thuốc Tabazo Inj Hộp 10 lọ SĐK VN-18422-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g
Thuốc Talorix 200 Hộp 1 lọ SĐK VD-20832-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Teicoplanin 200mg
Thuốc Domrid Inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-18421-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2g