Thuốc Taromentin 625 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Taromentin 625 mg SĐK VN-19537-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin 500 mg; Clavulanic acid 125 mg
Thuốc Taromentin 625 mg SĐK VN-19537-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin 500 mg; Clavulanic acid 125 mg
Thuốc Tinidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22177-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tinidazol 500mg
Thuốc Vinaflam 500 Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-21798-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Thuốc Fasdizone SĐK VN-19413-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Dropstar Hộp 1 ống nhựa 5 ml, Hộp 1 ống nhựa 10ml SĐK VD-21524-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/ml
Thuốc Metronidazol Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-22175-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 250mg
Thuốc Nicfullaca Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VD-21519-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazol 500 mg
Thuốc Ciprobay 400mg SĐK VN-19012-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin 400mg/200ml
Thuốc Kontiam Inj. SĐK VN-19470-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 1g
Thuốc Kamydazol fort Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22174-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 1.500.000IU; Metronidazol 250mg