Thuốc Taromentin 1000 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Taromentin 1000 mg SĐK VN-19536-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin 875 mg; Clavulanic acid 125mg
Thuốc Taromentin 1000 mg SĐK VN-19536-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin 875 mg; Clavulanic acid 125mg
Thuốc Tinidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22177-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tinidazol 500mg
Thuốc Vinaflam 500 Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-21798-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Thuốc Fasdizone SĐK VN-19413-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Dropstar Hộp 1 ống nhựa 5 ml, Hộp 1 ống nhựa 10ml SĐK VD-21524-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/ml
Thuốc Kamydazol fort Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22174-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 1.500.000IU; Metronidazol 250mg
Thuốc Metronidazol Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-22175-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 250mg
Thuốc Nicfullaca Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VD-21519-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazol 500 mg
Thuốc Ciprobay 400mg SĐK VN-19012-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin 400mg/200ml
Thuốc Kontiam Inj. SĐK VN-19470-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 1g