Thuốc Mekotricin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Mekotricin Hộp 1 gói x 24 viên ngậm SĐK VD-23806-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tyrothricin 1 mg
Thuốc Mekotricin Hộp 1 gói x 24 viên ngậm SĐK VD-23806-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tyrothricin 1 mg
Thuốc Crotamiton Stada 10% Hộp 1 tuýp 20g SĐK VD-24574-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi tuýp 20g kem chứa: Crotamiton 2g
Thuốc Metronidazole 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23807-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 250 mg
Thuốc Pimenem Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 15ml, hộp 10 lọ kèm 10 ống nước cất pha tiêm 15ml SĐK VD-24443-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Thuốc Cefimbrano 100 Hộp 10 gói x 2g SĐK VD-24308-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg trong 1 gói 2g
Thuốc Acyclovir Stada 200 mg Hộp 5 vỉ x 5 viên, hộp 10 vỉ x 5 viên SĐK VD-24572-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir 200mg
Thuốc Boruza Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-504-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Kalowog Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-505-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Cefdinir 100 Glomed Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ 10 viên SĐK VD-24160-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefdinir 100 mg
Thuốc Cefoxitin Glomed 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ SĐK VD-24162-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g