Thuốc Cirexium: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cirexium Hộp 1 lọ SĐK VN-18529-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần EsomeprazoIe (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg
Thuốc Cirexium Hộp 1 lọ SĐK VN-18529-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần EsomeprazoIe (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg
Thuốc Phong liễu Tràng vị khang Hộp 6 gói hoặc 9 gói SĐK VN-18528-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi gói 8g cốm chứa: Ngưu nhĩ phong (Daphyniphyllum calycinum Benth.) 2g; La liễu (Polygonum hydropiper L.) 1 g
Thuốc Buluking Hộp 10 ống 10ml SĐK VN-18525-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Ornithine-L- Aspartate 5g/10ml
Thuốc Newliverdine Hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-21299-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Arginin hydroclorid 200 mg
Thuốc Ursachol Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-18357-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ursodeoxycholic acid 250mg
Thuốc Rabesta-20 Hộp 10 vỉ Alu- Alu x 10 viên SĐK VN-18521-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazol natri 20mg
Thuốc Rantac-150 Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-18743-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg
Thuốc Livolin-H Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18935-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Phospholipid đậu nành 300mg
Thuốc Arnetine Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-18931-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml
Thuốc Rantac- 300 Hộp 10 vỉ 10 viên SĐK VN-18742-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 300mg