Thuốc Cao dán tiêu độc: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Cao dán tiêu độc Túi 2 miếng x 0,7 gam SĐK V30-H12-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi 100 g chứa: Bạch liễm 1g; Liên kiều 1g; Sinh địa 1g; Hoàng bá 1g; Xích thược 1g; Thương truật 1g; Hoàng liên 1g; Mộc miết tử 1g; Đương quy 1g; Nhũ hương 0,2g; Xuyên sơn giáp 1g; Bạch chỉ 1g; Tỳ ma tử 1g; Chi tử 1g; Nhi trà 0,2g; Ngô công 0,2g; Kim ngâ

Thuốc Tiêu độc: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Tiêu độc Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23929-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất 500mg; Kinh giới 500mg; Thương nhĩ tử 480mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg; Bột mịn dược

Thuốc Lục vị: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Lục vị Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên SĐK VD-23927-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi nang chứa: Cao khô dược liệu 248mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg, Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 100 mg; Sơn thù 100 mg; Mẫu đơn bì 52mg

Thuốc Phong tê thấp: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Phong tê thấp Hộp 1 chai thuỷ tinh 80ml; Hộp 1 chai nhựa 80ml, 200ml SĐK VD-23928-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi 80ml chứa: Chất chiết dược từ các dược liệu: Hà thủ ô đỏ 12g; Thổ phục linh 12g; Thương nhĩ tử 12g; Hy thiêm 12g; Thiên niên kiện 6,8g; Đương quy 6,6g; Huyết giác 6,6g

Thuốc Sâm nhung bổ thận TW3: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Sâm nhung bổ thận TW3 Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên SĐK VD-24304-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Nhung hươu 2,4 mg; Cam thảo 5 mg; Đảng sâm 24 mg; Xuyên khung 28 mg; Bạch linh 40 mg; Đương quy 40 mg; Ba kích 60 mg; Hoài sơn 76 mg; Liên nhục 88 mg; Cao đặc các dược liệu (Cao ban long 7,2 mg; Viễn chí 16 mg; Đỗ trọng 24 mg; Nhục thung dung 24 mg; Cầu t