Thuốc A.T Lục vị: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc A.T Lục vị Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống nhựa x 8ml. Hộp 1 chai 120ml SĐK VD-25633-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi 8ml cao lỏng chứa dịch chiết của: Thục địa 1,6g; Hoài sơn 0,8g; Sơn thù 0,8g; Mẫu đơn bì 0,6g; Bạch linh 0,6g; Trạch tả 0,6g

Thuốc Fitôbetin-f: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Fitôbetin-f Chai 40 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25456-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần 290 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 700 mg; Phục linh 530 mg; Hoài sơn 350 mg; Sơn thù 350 mg; Trạch tả 265 mg; Xa tiền tử 180 mg; Ngưu tất 130 mg; Mẫu đơn bì 115 mg; Nhục quế 90 mg; Phụ tử chế 90 mg); Bột mịn dược liệu bao gồm: Mẫu đơn bì 150

Hình ảnh Thuốc Viên ngậm ma hạnh P/H

Thuốc Viên ngậm ma hạnh P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Viên ngậm ma hạnh P/H Hộp 2 vỉ x 12 viên SĐK VD-25451-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc Ma hoàng (tương đương 60mg Ma hoàng) 6mg; Cao đặc Hạnh nhân (tương đương với 175mg Hạnh nhân) 21mg; Cao đặc Cam thảo (tương đương với 180mg Cam thảo) 18mg; Cao đặc Cát cánh (tương đương 220mg Cam thảo) 22mg

Thuốc Thanh huyết tiêu độc P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Thanh huyết tiêu độc P/H Hộp 1 lọ x 60 viên, hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-25447-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc Hoàng liên (tương ứng 300mg Hoàng liên) 36mg; Cao đặc Hoàng bá (tương ứng 300mg Hoàng bá) 30mg; Cao đặc Hoàng cầm (tương ứng 300mg Hoàng cầm) 30mg; Cao đặc Bồ bồ tương ứng 400mg Bồ bồ) 50mg; Cao đặc Kim ngân hoa (tương ứng 400mg Kim ngân hoa) 40mg

Thuốc Thấp khớp hoàn P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Thấp khớp hoàn P/H Hộp 10 gói x 5g SĐK VD-25448-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Tần giao (tương đương 1 g Tần giao) 0,1g; Cao đặc Đỗ trọng (tương đương 1g Đỗ trọng) 0,1g; Cao đặc Ngưu tất (tương đương 1g Ngưu tất) 0,15g; Cao đặc Độc hoạt (tương đương 1g Độc hoạt) 0,12g; Bột phòng phong 0,5g; Bột Xuyên khung 0

Thuốc Ngũ canh tả P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Ngũ canh tả P/H Hộp 1 lọ x 240 viên. Hộp 1 lọ x 480 viên SĐK VD-25445-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên chứa: Cao dược liệu 20mg (tương đương với: Thục địa 33mg; Sơn thù 13mg; Phụ tử chế 4mg; Trạch tả 12mg; Bổ cốt chỉ 12mg; Ngũ vị tử 6mg; Thỏ ty tử 13mg); Bột Thục địa 33mg; Bột Hoài sơn 65mg; Bột Bạch linh 48mg; Bột Nhục quế 4mg

Thuốc Thang đại bổ: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Thang đại bổ Gói 850g SĐK VD-25446-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi gói 850g chứa: Cam thảo 20g; Bạch thược 20g; Bạch truật 15g; Đỗ trọng 15g; Câu kỷ tử 20g; Đại táo 50g; Liên nhục 20g; Hoàng kỳ 30g; Kê huyết đằng 30g; Tục đoạn 20g, Ý dĩ 10g; Ngưu tất 40g; Cẩu tích 120g; Thổ phục linh 60g; Ngũ gia bì 30g; Trần bì 10g;

Thuốc Long diên bổ phổi: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Long diên bổ phổi Hộp 1 chai 270ml SĐK V49-H12-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi 270ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương Kinh giới 21,6g; Cát cánh 21,6g; Trần bì 21,6g; Tử uyển 10,8g; Bách bộ 6,48g; Hoài sơn 6,48g; Thiên môn 6,48g; Sa sâm 6,48g; Mạch môn 6,48g; Thục địa 5,4g; Sài hồ 5,4g; Mẫu đơn bì 5,4g; Phục linh