Thuốc Khang vị: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Khang vị Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-25886-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 1,55g dược liệu bao gồm: Nhân sâm 200mg; Phục linh 200mg; Bạch truật 200mg; Hoài sơn 200mg; Bạch biển đậu 150mg; Liên nhục 100mg; Ý dĩ 100mg; Sa nhân 100mg; Cát cánh 100mg; Cam thảo 200mg) 206mg

Thuốc Hoàn bổ trung ích khí TW3: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Hoàn bổ trung ích khí TW3 Hộp 06 hoàn x 8g; Hộp 10 hoàn x 8g SĐK VD-26303-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 1,12g; Hoàng kỳ 0,90g; Bạch truật 0,26g; Trần bì 0,26g; Sài hồ 0,26g; Đương quy 0,26g; Đại táo 0,23g; Cam thảo 0,23g; Cao đặc Thăng ma 0,04g (tương đương 0,26g Thăng ma)

Thuốc Hoàn thập toàn đại bổ TW3: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Hoàn thập toàn đại bổ TW3 Hộp 06 hoàn x 8g; Hộp 10 hoàn x 8g SĐK VD-26304-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,60g; Thục địa 0,60g; Bạch linh 0,41g; Bạch thược 0,41g; Bạch truật 0,41g; Đương quy 0,41g; Hoàng kỳ 0,41g; Xuyên khung 0,31g; Cam thảo 0,12g; Quế nhục 0,12g

Thuốc Bổ mắt TW3: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Bổ mắt TW3 Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên SĐK VD-26300-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Bạch linh 125mg; Cúc hoa vàng 125mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Thục địa 250mg; Hoài sơn 150mg; Trạch tả 125mg; Mẫu đơn bì 125mg; Câu kỷ tử 125mg) 370mg

Thuốc Astheroncap: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Astheroncap Hộp 3 vỉ x 10 SĐK VD-26808-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương dương: Độc hoạt 1g, Quế nhục 0,67g, Phòng phong 0,67 g, Đương quy 0,67 g, Tế tân 0,67 g, Xuyên khung 0,67 g, Tần giao 0,67g, Bạch thược 0,67g, Tang ký sinh 0,67g, Can địa hoàng 0,67g, Đỗ trọng 0,67g, Nhân sâm 0,67g, Ngưu t

Thuốc Gaphyton S: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Gaphyton S Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25857-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc Actiso (tương đương 1g Actiso) 100 mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 750 mg rau đắng đất) 75 mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5 mg

Thuốc Tùng lộc điều kinh: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Tùng lộc điều kinh Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-26545-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc tổng hợp (tương đương với các dược liệu: Xuyên khung 450mg; Đương quy 450mg; Thược dược 450mg; Thục địa: 450mg; Bạch truật 450mg; Mẫu đơn bì 450mg; Địa cốt bì 300mg; Hương phụ 450mg) 245mg

Thuốc Sáng mắt: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Sáng mắt Hộp 1 lọ x 60ml, 100ml, 125ml; hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống x 10ml SĐK VD-25589-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi 125ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng với: Thục địa 23g; Sơn thù 11,5g; Mẫu đơn bì 8,6g; Hoài sơn 11,5g; Phục linh 8,6g; Trạch tả 8,6g; Câu kỷ tử 8,6g; Cúc hoa 8,6g; Đương quy 8,6g; Bạch thược 8,6g; Bạch tật lê 8,6g; Thạch quyết minh 11,5g