Khoáng chất và Vitamin Stimol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Stimol Hộp 18 gói 10ml SĐK VN-18469-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Citrulline Malate 1g/10ml
Khoáng chất và Vitamin Stimol Hộp 18 gói 10ml SĐK VN-18469-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Citrulline Malate 1g/10ml
Khoáng chất và Vitamin CaIcilinat F50 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-21242-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid folinic (dưới dạng calcium folinat) 50mg
Khoáng chất và Vitamin Mypara cold Hộp 12 gói x 2g SĐK VD-21007-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Paracetamol 150mg; Acid ascorbic 60mg; Clorpheniramin maleat 1mg
Khoáng chất và Vitamin Melabon B6 Hộp 20 ống x 10ml SĐK VD-20460-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Magnesi lactat 186mg; Magnesi pidolat 936mg; Pyridoxin 10mg
Khoáng chất và Vitamin Ferronyl Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20459-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat khan) 65mg
Khoáng chất và Vitamin Multiferro Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-21040-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt (II) sulfat khan (tương đương 27,63 mg sắt nguyên tố) 75 mg; Kẽm sulfat monohydrat 30,9 mg; Acid Folic 0,25 mg
Khoáng chất và Vitamin Mumcal Hộp x 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml SĐK VD-20804-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci lactat 500 mg/10 ml
Khoáng chất và Vitamin pms – Imecal 0,25 mcg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20450-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol 0,25 mcg
Khoáng chất và Vitamin Pedia Heam Hộp 1 chai 30 viên SĐK VN-18875-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin B9 (Acid folic) 0,095mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Biotin 0,05mg; Ferrous fumarate 60,8mg; Acid ascorbic 60,0mg
Khoáng chất và Vitamin Calci lactate 650mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên SĐK VD-20949-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcium lactat pentahydrat 650mg