Thuốc a.t entercavir1: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc a.t entercavir1 Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB 570-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần entecavir
Thuốc a.t entercavir1 Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB 570-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần entecavir
Thuốc ysp- biotase Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15674-12. Nhóm có thành phần biodiastase ; lipase a6 ; newlase
Thuốc ginkokup Hộp 2 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-13568-10 (gia hạn Visa ngày 01/08/2017. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần ginkgo biloba
Thuốc lufixime400 hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VN-18140-14. Nhóm có thành phần cefixim
Thuốc l – bio 3d Hộp 30 gói x 1g SĐK QLSP-0746-13. Nhóm có thành phần hon hop probiotic (gom lactobacillus acidophilus; bifidobacterium longum; lactobacillus rhamnosus)
Thuốc larfix tablets 4mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19774-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần lornoxicam
Thuốc larfix tablets 8mg Viên nén bao phim, Vỉ 10 viên hộp 3 vỉ SĐK VN-19775-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần lornoxicam
Thuốc verniqueen Hộp 2 vỉ x 7 viên đạn đặt âm đạo SĐK VN-18218-14. Nhóm có thành phần metronidazol ; miconazol nitrat
Thuốc myhep 400 Hộp 1 lọ 28 viên SĐK 13469/QLD-KD ngày 31/08/2018. Nhóm có thành phần sofosbuvir
Thuốc tenofovir disoproxil fumarate tables 300mg Hộp 1 lọ x 30 viên, Viên nén bao phim SĐK VN-18994-15. Nhóm có thành phần tenofovir disoproxil fumarate