Thuốc aspirine mkp 81: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc aspirine mkp 81 Hộp 10 vỉ bấm x 10 viên nén BP tan trong ruột SĐK VD-18458-13. Nhóm có thành phần acetylsalicylic acid
Thuốc aspirine mkp 81 Hộp 10 vỉ bấm x 10 viên nén BP tan trong ruột SĐK VD-18458-13. Nhóm có thành phần acetylsalicylic acid
Thuốc xymex mpstablets Hôp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15974-12. Nhóm có thành phần simethicone ; fungal diastase ; papain
Thuốc dexamethason 3.3mg/1ml Hộp 10 ống 1ml SĐK VD-25716-16. Nhóm có thành phần dexamethason phosphat (duoi dang dexamethason natri phosphat) 4mg/ 1ml
Thuốc Propofol-Lipuro 0.5% Inj. 20ml 5’s Hộp 5 ống tiêm 20ml SĐK VN-13505-11. Nhóm có thành phần Propofol
Thuốc pymenospain H/5 vỉ/10 viên nén SĐK VD-29354-18. Nhóm có thành phần drotaverin
Thuốc Isofenal Hộp 6 ống 2ml dung dịch tiêm SĐK 20767/QLD-KD. Nhóm có thành phần Ketoprofen
Thuốc huyet thanh khang uon van Hộp 20 ống SĐK QLSP-1037-17. Nhóm có thành phần huyet thanh khang uon van
Thuốc mg – b6 Hộp 10 vỉ x 10 viên BP SĐK VD-15226-11. Nhóm có thành phần magnesium lactat dihydrat; piridoxin hydroclorid
Thuốc natri clorid 0.45% Hộp 10chai SĐK VD-18094-12. Nhóm có thành phần natri clorid
Thuốc tecpin-codein Hộp 10vỉ x 10viên SĐK VD-13695-10. Nhóm có thành phần terpin hydrat codein