Thuốc Cefubi -100 DT: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefubi -100 DT Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-24936-16. Nhóm có thành phần Cefpodoxim
Thuốc Cefubi -100 DT Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-24936-16. Nhóm có thành phần Cefpodoxim
Thuốc Natri Clorid F.T Hộp 1 chai 10 ml SĐK VD-20417-14. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Supzolin Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml SĐK VD-23147-15. Nhóm có thành phần Ceftezol
Thuốc Silymax- F hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-27202-17. Nhóm có thành phần Cao khô Carduus marianus (tương đương 140mg Silymarin) 250 mg
Thuốc Colistimed Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-24642-16. Nhóm có thành phần Colistin
Thuốc Agimstan Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VD-27746-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Vin-Hepa 5g/10ml Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml SĐK VD-28701-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Ornithin-L-aspartat
Thuốc Biscapro 2,5 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VD-28288-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarat
Thuốc Givet 4 Hộp 20 gói x 1g SĐK VD-28908-18. Nhóm có thành phần Montelukast natri tương đương Montelukast 4mg
Thuốc Cancetil plus (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21760-14. Nhóm có thành phần Candesartan Cilexetil + Hydroclorothiazid