Thuốc Cavinton Forte: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cavinton Forte Thùng= 300 hộp* 2 vỉ * 15 viên SĐK VN-17951-14. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Cavinton Forte Thùng= 300 hộp* 2 vỉ * 15 viên SĐK VN-17951-14. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Flumetholon 0,1 B/1 Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-18452-14. Nhóm có thành phần Fluorometholon
Thuốc Flumetholon 0,02 B/1 Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-18451-14. Nhóm có thành phần Fluorometholon
Thuốc Tresiba® Flextouch® 100U/ml B/5 Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml SĐK QLSP-930-16. Nhóm có thành phần Insulin degludec
Thuốc Gemzar 1g Hộp 1 lọ SĐK VN2-549-17. Nhóm có thành phần Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl)
Thuốc Clinoleic 20% B/1 x 100ml Túi nhựa 100ml SĐK VN-18164-14. Nhóm có thành phần Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
Thuốc Kadcyla 100mg Hộp 1 lọ SĐK QLSP-1013-17. Nhóm có thành phần Trastuzumab emtansine
Thuốc Jointmeno 150mg Hộp 1 vỉ x 1 hoặc 3 viên SĐK VN-20305-17. Nhóm có thành phần Natri Ibandronate
Thuốc Sifrol 0,75mg Tab B/30 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-15736-12 (có CV gia hạn). Nhóm có thành phần Pramipexole dihydrochloride monohydrate,0,75mg (tương đương 0,52mg Pramipexole)
Thuốc OXYPOD Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-25244-16. Nhóm có thành phần Oxybutynin