Thuốc Acetylcystein 200mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Acetylcystein 200mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VNA-4560-01. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Acetylcysteine
Thuốc Acetylcystein 200mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VNA-4560-01. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Acetylcysteine
Thuốc Alumina II Hộp 5 vỉ bấm x 8 viên nén SĐK V1376-H12-06. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Aluminum hydroxide, Calcium carbonate, magnesium carbonate, Atropine sulfate
Thuốc Daewontrigel tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7716-03. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Aluminum hydroxide, magnesium carbonate, Oxethazaine
Thuốc Vasolip 10 Hộp 1 vỉ 10 viên SĐK VN-6427-02. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin
Thuốc Children’ s tylenol Hộp 1 chai 60ml SĐK VN-8625-04. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen
Thuốc Cophadol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài SĐK V1052-H12-05. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen
Thuốc Myeromax 200 Hộp 10 gói x 1,5g SĐK VD-1994-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin dihydrate
Thuốc Aziflam Hộp 2 vỉ x 3 viên SĐK VN-8589-04. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc Aziflam 500 Hộp 1 vỉ 3 viên SĐK VN-5810-01. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc Ficyc 200 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-1386-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir