Thuốc Clenasth: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Clenasth SĐK VN-8656-04. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Ambroxol, Clenbuterol
Thuốc Clenasth SĐK VN-8656-04. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Ambroxol, Clenbuterol
Thuốc Avistatin 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-4097-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thuốc ditacid Hộp 10 vỉ x 10 viên nhai SĐK VNA-3326-05. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide, Simethicone
Thuốc Daicalgient F Hộp 10 vỉ x 10 viên nén; Hộp 25 vỉ x 20 viên nén SĐK VNA-0408-02. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen, Chlorpheniramine, Phenylpropanolamine
Thuốc Grangel Hộp 20 gói x 10ml hỗn dịch SĐK VNB-4587-05. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide, Simethicone
Thuốc Artesiane Hộp 1 lọ 38g bột pha hỗn dịch uống 300mg/38g SĐK VNB-4543-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Artemether
Thuốc Femic-250mg Hộp 1 chai 80 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-2792-07. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acid mefenamic
Thuốc Pancidol extra Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VNB-1681-04. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen, Caffeine
Thuốc Magnevist Hộp 1 lọ 10ml SĐK VN-3230-07. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Acid Gadopentetic, Dimeglumine
Thuốc Dotarem Lọ chứa 10ml, 15ml, 20ml SĐK VN-3655-07. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Acid gadoteric